
Begonia hemsleyana
Begonia hemsleyana
Tên gọi khác: Begonia (Begonia hemsleyana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia hemsleyana Hook.fil.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia hemsleyana Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cucurbitales → Họ Begoniaceae → Chi Begonia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4930923
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 42 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Yên Bái, Kon Tum, Thanh Hóa, Nghe An, Son La, Lai Chau, Thanh Hoa, Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Yên Bái, VN; Vietnam; Thanh Hóa, VN; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng Mountain.; Van Ho Distr., Tan Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain.; Tuong Duong district, Tam Hop commune..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 850m – 1550m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2001 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eugene Popov, Nuraliev M.S.|Kopylov-Guskov Yu.O.|Lyskov D.F., Maxim Nuraliev, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan|N.A. Trang|L.H. Dan, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 42 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Yên Bái, VN; Vietnam; Thanh Hóa, VN; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng Mountain.; Van Ho Distr., Tan Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain.; Tuong Duong district, Tam Hop commune..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Yên Bái, VN, Van Ho Distr., Tan Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain., Chu village, Ta Sua, Bac Yen, Son La, Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Son La, Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hóa, VN, Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng Mountain., Tuong Duong district, Tam Hop commune., Quan Hoa Distr., Thanh Son Municipality, Long Bong village, E macroslope of Pu Luong range to the west. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed wet submontane forest on very steep mt. rocky slope based on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Thanh Hoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Begonia hemsleyana Hook.fil. in Vietnam (42 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Begonia hemsleyana (Begonia hemsleyana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/begonia-begonia-hemsleyana (truy cập 21/10/2026).





