
Begonia longifolia
Begonia longifolia
Tên gọi khác: Begonia (Begonia longifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia longifolia Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia longifolia Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cucurbitales → Họ Begoniaceae → Chi Begonia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4156860
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam, Thừa Thiên Huế, Lâm Đồng, Dak Lak, Ha Tinh, Nam Ha Tinh, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hương Nguyên, A Lưới, Thừa Thiên Huế, Вьетнам; Quán Ăn Phú Sơn Lâm; Vietnam, Thua Thien-Hue Prov.. A Luoi Distr., Saola Nature reserve, Tien Khu 353; Viet Nam:Vinh Phuk Province:Tam Dao; Vinh Phuk Province, Tam Dao.; Lộc Bảo, Tx. Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Вьетнам.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 197m – 1300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: batworker, Nuraliev M.S., Nuraliev, M. S., Nuraliev M.S.|Kopylov-Guskov Yu.O.|Lyskov D.F., Chao, Yi-Shan (趙怡姍), Leong-Skornickova, Jana, Bình, Nguyen Quoc, Aung, Thame & Leong, P K.F..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hương Nguyên, A Lưới, Thừa Thiên Huế, Вьетнам; Quán Ăn Phú Sơn Lâm; Vietnam, Thua Thien-Hue Prov.. A Luoi Distr., Saola Nature reserve, Tien Khu 353; Viet Nam:Vinh Phuk Province:Tam Dao; Vinh Phuk Province, Tam Dao.; Lộc Bảo, Tx. Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Вьетнам.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Viet Nam:Vinh Phuk Province:Tam Dao, Vinh Phuk Province, Tam Dao., Hà Nội, Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi, Tam Dao Forest Reserve. On trail from Tam Dao City to Tam Dao Mountain, trailside..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hương Nguyên, A Lưới, Thừa Thiên Huế, Вьетнам, Quảng Nam, Thừa Thiên Huế, Vietnam, Thua Thien-Hue Prov.. A Luoi Distr., Saola Nature reserve, Tien Khu 353, Huong Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, (South side of National Route 8) along Rao Anh (river). Collections along trail from last habitation to 5 km into Forest Enterprise Concession. Mostly primary forest., Huong Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, (South side of National Route 8) along Rao Anh (river). Collections along trail from last habitation to 5 km into Forest Enterprise Concession..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lộc Bảo, Tx. Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Вьетнам, Lâm Đồng, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system to main peak. Primary broad-leaved mountain evergreen closed forest on granite along river slopes., Dac Lac. Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope), Dac Lac. Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system to main peak. Primary broad-leaved mountain evergreen closed forest on granite along river slopes.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Begonia longifolia Blume in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Begonia longifolia (Begonia longifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/begonia-begonia-longifolia (truy cập 21/10/2026).





