Berberis wallichiana (Berberis wallichiana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Berberis wallichiana

Berberis wallichiana

Tên gọi khác: Berberis (Berberis wallichiana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Berberis wallichiana DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Berberis wallichiana DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Berberidaceae → Chi Berberis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3981546

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 沙巴黄莲山.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2016 – 2020.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Hong, Q.B.; Nguyen, D.V.; Nguyen, K.S., 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 沙巴黄莲山.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Berberis wallichiana DC. in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Berberis wallichiana (Berberis wallichiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/berberis-berberis-wallichiana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Berberidaceae

Berberis ferdinandi-coburgii (Berberis ferdinandi-coburgii)

Berberis ferdinandi-coburgii

Danh pháp khoa học chuẩn: Berberis ferdinandi-coburgii C.K.Schneid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berberis ferdinandi-coburgii C.K.Schneid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Berberidaceae
Berberis subacuminata (Berberis subacuminata)

Berberis subacuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Berberis subacuminata C.K.Schneid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berberis subacuminata C.K.Schneid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Berberidaceae
Dysosma difformis (Dysosma difformis)

Dysosma difformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dysosma difformis (Hemsl. & E.H.Wilson) T.H.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Dysosma difformis (Hemsl. & E.H.Wilson) T.H.Wang (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Berberidaceae
Mahonia klossii (Mahonia klossii)

Mahonia klossii

Danh pháp khoa học chuẩn: Mahonia klossii Baker fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mahonia klossii Baker fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Berberidaceae
Mahonia napaulensis (Mahonia napaulensis)

Mahonia napaulensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Mahonia napaulensis DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mahonia napaulensis DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Berberidaceae