Berchemia floribunda (Berchemia floribunda)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Berchemia floribunda

Berchemia floribunda

Tên gọi khác: Berchemia (Berchemia floribunda)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia floribunda Wall. ex Brongn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia floribunda Wall. ex Brongn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rhamnaceae → Chi Berchemia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3876453

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Tri, Bach Ma National Park; Ba Na-Nui Chua, Da Nang; 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary closed evergreen broad-leaved forest on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system.; French Indochina, Chapa.; Massif du San Ta Van.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1450m – 2500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B. H. Quang, Du, N.V., et al., L. V. Averyanov, A. Petelot, P. A. Pételot, Clemens, J.; Clemens, M.S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Tri, Bach Ma National Park; Ba Na-Nui Chua, Da Nang; 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary closed evergreen broad-leaved forest on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system.; French Indochina, Chapa.; Massif du San Ta Van.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Ba Na-Nui Chua, Da Nang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary closed evergreen broad-leaved forest on W macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Berchemia floribunda Wall. ex Brongn. in Vietnam (13 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Berchemia floribunda (Berchemia floribunda). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/berchemia-berchemia-floribunda (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Rhamnaceae

Xem tất cả 49 loài →
Táo ta (Ziziphus mauritiana) Phổ biến

Táo ta

Ziziphus mauritiana

Táo ta (danh pháp khoa học Ziziphus mauritiana Lam.) thuộc chi Ziziphus, họ Táo (Rhamnaceae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Nam Á và Đông Nam Á, được trồng trọt từ rất lâu đời t

Dễ trồng 365 ngày Rhamnaceae
Alphitonia excelsa (Alphitonia excelsa)

Alphitonia excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alphitonia excelsa (Fenzl) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alphitonia excelsa (Fenzl) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Alphitonia incana (Alphitonia incana)

Alphitonia incana

Danh pháp khoa học chuẩn: Alphitonia incana (Roxb.) Teijsm. & Binn. ex Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Alphitonia incana (Roxb.) Teijsm. & Binn. ex Kurz (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia annamensis (Berchemia annamensis)

Berchemia annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia annamensis Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia annamensis Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia flavescens (Berchemia flavescens)

Berchemia flavescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia flavescens (Wall. ex Roxb.) Brongn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia flavescens (Wall. ex Roxb.) Brongn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia giraldiana (Berchemia giraldiana)

Berchemia giraldiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia giraldiana C.K.Schneid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia giraldiana C.K.Schneid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia lineata (Berchemia lineata)

Berchemia lineata

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia lineata (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia lineata (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia loureiriana (Berchemia loureiriana)

Berchemia loureiriana

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia loureiriana DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia loureiriana DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae