Bergia ammannioides (Bergia ammannioides)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bergia ammannioides

Bergia ammannioides

Tên gọi khác: Bergia (Bergia ammannioides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Bergia ammannioides Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Bergia ammannioides Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Elatinaceae → Chi Bergia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8339627

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dà Nẵng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Plants of Annam, Indo-China, Tourbane and vicinity. N Beach dunes, fls. salmon-pink.; Tourane and vicinity, S of Hue.; Tourane, about 100 kilometers south of Hue; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue; Possibly Phu-Reho; Nha-Trang and vicinity..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1889 – 1927.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Clemens J; Clemens MS, J. Clemens & M. S. Clemens, J. Clemens, C. Robinson, C. B. Robinson, Robinson, C.B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Plants of Annam, Indo-China, Tourbane and vicinity. N Beach dunes, fls. salmon-pink.; Tourane and vicinity, S of Hue.; Tourane, about 100 kilometers south of Hue; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue; Possibly Phu-Reho; Nha-Trang and vicinity..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tourane and vicinity, S of Hue., Tourane, about 100 kilometers south of Hue, Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Bergia ammannioides Roxb. in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Bergia ammannioides (Bergia ammannioides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bergia-bergia-ammannioides (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Elatinaceae

Biệt gia Cape (Bergia capensis)

Biệt gia Cape

Bergia capensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Bergia capensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bergia capensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Elatinaceae