Betula alnoides (Betula alnoides)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Betula alnoides

Betula alnoides

Tên gọi khác: Betula (Betula alnoides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Betula alnoides Buch.-Ham. ex D.Don
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula alnoides Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Betulaceae → Chi Betula.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5331519

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Quảng Nam, Lao Cai, Kon Tum, Lai Chau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; Bidoup trail.; Nam Giang, VN-QM, VN; En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Viet Nam:Ha Giang Province:Yen Minh to Quanba.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 2257m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1919 – 2021.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eugene Popov, B.H. Quang, Lee, S.; Leong, P.; Taylor, C.G.; Ko Sa, E.L.; Huynh, N.H., L. Averyanov, Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Bui Hong, Q.; Van Nguyen, D.; Sinh Nguyen, K..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tro
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; Bidoup trail.; Nam Giang, VN-QM, VN; En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Viet Nam:Ha Giang Province:Yen Minh to Quanba.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам, En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain, Viet Nam:Ha Giang Province:Yen Minh to Quanba, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Tonkin. Région de Hoa-an, Cao Bang..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Giang, VN-QM, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup trail., Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss., Kon Plong District Po E. Municipality, Mang forest enterprise, S Vietnam, prov. Kontum : NW slopes of Ngoc Linh mountain system, S. Vietnam. NW slopes of Ngoc Linh mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Betula alnoides Buch.-Ham. ex D.Don in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Betula alnoides (Betula alnoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/betula-betula-alnoides (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Betulaceae

Xem tất cả 16 loài →
Alnus nepalensis (Alnus nepalensis)

Alnus nepalensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Alnus nepalensis D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Alnus nepalensis D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Alnus sieboldiana (Alnus sieboldiana)

Alnus sieboldiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Alnus sieboldiana Matsum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alnus sieboldiana Matsum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Alnus trabeculosa (Alnus trabeculosa)

Alnus trabeculosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alnus trabeculosa Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alnus trabeculosa Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula kweichowensis (Betula kweichowensis)

Betula kweichowensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula kweichowensis Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula kweichowensis Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula luminifera (Betula luminifera)

Betula luminifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula luminifera H.J.P.Winkl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula luminifera H.J.P.Winkl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula pendula (Betula pendula)

Betula pendula

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula pendula Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula pendula Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula psammophila (Betula psammophila)

Betula psammophila

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula psammophila V.N.Vassil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula psammophila V.N.Vassil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula utilis (Betula utilis)

Betula utilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula utilis D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula utilis D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Betulaceae