Blumea balsamifera (Blumea balsamifera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Blumea balsamifera

Blumea balsamifera

Tên gọi khác: Blumea (Blumea balsamifera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Blumea balsamifera (L.) DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Blumea balsamifera (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Blumea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5395786

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Tĩnh, Dak Lak, Thanh Hoa, Dac Lac, Kon Tum, Quang Tri, Hà Nội.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thông Thụ, Quế Phong, Nghệ An, Vietnam; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sahn village.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system; Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 775m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cory Whitney, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, Cuong NM; Xinh MV, L. V. Averyanov, L. V. Averyanov et al., 曾怀德.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Meise Botanic Garden Herbar
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thông Thụ, Quế Phong, Nghệ An, Vietnam; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sahn village.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system; Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sahn village., Hanoï, ça et là dans les jardins., N°3045. Hanoï, sur les murailles., Hanoï, sur les murailles., [Hanoi ; Lur les murasilles.].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thông Thụ, Quế Phong, Nghệ An, Vietnam, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sahn village., Annam [interpreted], prov. de Guang-tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system, Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Blumea balsamifera (L.) DC. in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Blumea balsamifera (Blumea balsamifera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/blumea-blumea-balsamifera (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Asteraceae

Xem tất cả 350 loài →
Cúc (Chrysanthemum × morifolium)

Cúc

Chrysanthemum × morifolium

Tên tiếng Việt: Cúc Danh pháp khoa học: Chrysanthemum × morifolium Chi (Genus): Chrysanthemum | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa cánh bướm (Cosmos bipinnatus)

Hoa cánh bướm

Cosmos bipinnatus

Tên tiếng Việt: Hoa cánh bướm Danh pháp khoa học: Cosmos bipinnatus Chi (Genus): Cosmos | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: M

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Sen đá chuỗi ngọc (Curio rowleyanus)

Sen đá chuỗi ngọc

Curio rowleyanus

Tên tiếng Việt: Sen đá chuỗi ngọc Danh pháp khoa học: Curio rowleyanus Chi (Genus): Curio | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước rủ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Thược dược (Dahlia pinnata)

Thược dược

Dahlia pinnata

Tên tiếng Việt: Thược dược Danh pháp khoa học: Dahlia pinnata Chi (Genus): Dahlia | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Thượ

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Cúc đồng tiền (Gerbera jamesonii)

Cúc đồng tiền

Gerbera jamesonii

Tên tiếng Việt: Cúc đồng tiền Danh pháp khoa học: Gerbera jamesonii Chi (Genus): Gerbera | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Hoa hướng dương

Helianthus annuus

Tên tiếng Việt: Hoa hướng dương Danh pháp khoa học: Helianthus annuus Chi (Genus): Helianthus | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Xà lách (Lactuca sativa)

Xà lách

Lactuca sativa

Tên tiếng Việt: Xà lách Danh pháp khoa học: Lactuca sativa Chi (Genus): Lactuca | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Asteraceae
Vạn thọ (Tagetes erecta)

Vạn thọ

Tagetes erecta

Tên tiếng Việt: Vạn thọ Danh pháp khoa học: Tagetes erecta Chi (Genus): Tagetes | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Vạn th

Trung bình 180 ngày Asteraceae