Blumea densiflora
Blumea densiflora
Tên gọi khác: Blumea (Blumea densiflora)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Blumea densiflora DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Blumea densiflora DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Blumea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5395751
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Lam Dong, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, ca. 4 km SE of park center (Bong) near main road to park entrance.; Sa Pa; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Dan station. Land mountain.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No CP17.; Site No: CP17. Cuc Phuong National Park. 200 km SE of headquarters. Overlap between primary forest and clearing area.; Cuc Phuong National Park..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 260m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Sinh MV, Cuong NM; Quyen HL; Sinh MV, N.M. Cuong, N.M. Cuong|Quyen, H. L.|Mai Van Sinh, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tedersoo L et al. Global soil samples; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tedersoo L et al. Global soil samples; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, ca. 4 km SE of park center (Bong) near main road to park entrance.; Sa Pa; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Dan station. Land mountain.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No CP17.; Site No: CP17. Cuc Phuong National Park. 200 km SE of headquarters. Overlap between primary forest and clearing area.; Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 4 km SE of park center (Bong) near main road to park entrance., Sa Pa, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Dan station. Land mountain., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No CP17., Site No: CP17. Cuc Phuong National Park. 200 km SE of headquarters. Overlap between primary forest and clearing area., Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Old open secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinities Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat city., NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest., Kon Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Blumea densiflora DC. in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tedersoo L et al. Global soil samples
Mẫu vật lưu trữ tại: Tedersoo L et al. Global soil samples.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Blumea densiflora (Blumea densiflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/blumea-blumea-densiflora (truy cập 21/10/2026).







