
Blumea lacera
Blumea lacera
Tên gọi khác: Blumea (Blumea lacera)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Blumea lacera (Burm.fil.) DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Blumea lacera (Burm.fil.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Blumea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5395639
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bến Tre, Lai Chau, Ninh Binh, Hà Nội, Đà Nẵng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bến Tre, VN-BR, VN; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Plants of Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, headquarters, east corner of helipad.; Site No: CP33. Cuc Phuong National Park. Headquarters, east corner of helipad. Valley forest overlapping secondary forest.; Cuc Phuong National Park.; South Viet Nam, city limits of Saigon.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1800m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1881 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Cuong NM, N.M. Cuong, R. M. King, King RM.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bến Tre, VN-BR, VN; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Plants of Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, headquarters, east corner of helipad.; Site No: CP33. Cuc Phuong National Park. Headquarters, east corner of helipad. Valley forest overlapping secondary forest.; Cuc Phuong National Park.; South Viet Nam, city limits of Saigon.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Plants of Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, headquarters, east corner of helipad., Site No: CP33. Cuc Phuong National Park. Headquarters, east corner of helipad. Valley forest overlapping secondary forest., Cuc Phuong National Park., Hanoi; Tonkin, Indo-Chine. Hanoi.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hue and vicinity, Indo-China., Indo-China, Hue and vicinity, Village man de Sougi (Mont-Bavi), dans les cultures..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bến Tre, VN-BR, VN, South Viet Nam, city limits of Saigon, South Viet Nam. City limits of Saigon., Saigon (Cochinchina).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Blumea lacera (Burm.fil.) DC. in Vietnam (40 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Blumea lacera (Blumea lacera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/blumea-blumea-lacera (truy cập 21/10/2026).







