Boerhavia coccinea (Boerhavia coccinea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Boerhavia coccinea

Boerhavia coccinea

Tên gọi khác: Boerhavia (Boerhavia coccinea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Boerhavia coccinea Mill.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Boerhavia coccinea Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Nyctaginaceae → Chi Boerhavia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3086287

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Boerhavia coccinea Mill. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Boerhavia coccinea (Boerhavia coccinea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/boerhavia-boerhavia-coccinea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nyctaginaceae

Xem tất cả 10 loài →
Boerhavia diffusa (Boerhavia diffusa)

Boerhavia diffusa

Danh pháp khoa học chuẩn: Boerhavia diffusa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boerhavia diffusa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Nyctaginaceae
Boerhavia erecta (Boerhavia erecta)

Boerhavia erecta

Danh pháp khoa học chuẩn: Boerhavia erecta L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boerhavia erecta L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Nyctaginaceae
Boerhavia repens (Boerhavia repens)

Boerhavia repens

Danh pháp khoa học chuẩn: Boerhavia repens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boerhavia repens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Nyctaginaceae
Bougainvillea glabra (Bougainvillea glabra)

Bougainvillea glabra

Danh pháp khoa học chuẩn: Bougainvillea glabra Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Bougainvillea glabra Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Nyctaginaceae
Bougainvillea spectabilis (Bougainvillea spectabilis)

Bougainvillea spectabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Bougainvillea spectabilis Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bougainvillea spectabilis Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Nyctaginaceae
Ceodes umbellifera (Ceodes umbellifera)

Ceodes umbellifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceodes umbellifera J.R.Forst. & G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceodes umbellifera J.R.Forst. & G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Nyctaginaceae
Commicarpus chinensis (Commicarpus chinensis)

Commicarpus chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Commicarpus chinensis (L.) Heimerl Tên chấp nhận (Accepted Name): Commicarpus chinensis (L.) Heimerl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Nyctaginaceae
Mirabilis jalapa (Mirabilis jalapa)

Mirabilis jalapa

Danh pháp khoa học chuẩn: Mirabilis jalapa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mirabilis jalapa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Nyctaginaceae