Bosmania membranacea (Bosmania membranacea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bosmania membranacea

Bosmania membranacea

Tên gọi khác: Bosmania (Bosmania membranacea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Bosmania membranacea (D.Don) Testo
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Bosmania membranacea (D.Don) Testo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Bosmania.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10689300

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 52 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Châu, Lam Dong (林同省), Thanh Hoa, Nghe An, Lai Chau, Ninh Thuan, Cao Bang, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Bidoup Nui Ba National Park; Nam Ban Protection Forest; Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1828m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: liangfern, Cheng-Wei Chen, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|P.N. Quan|T.A. Suu, J.C. Regalado|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 52 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Bidoup Nui Ba National Park; Nam Ban Protection Forest; Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Lai Châu, Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village., Lai Chau, Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Closed secondary broad-leaved evergreen wet forest on very steep rocky slopes of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Than Xa Nhai Dist Thai Nguyen Province North of Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes of Nui Chua mountains to SW., Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省), NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Bosmania membranacea (D.Don) Testo in Vietnam (52 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Bosmania membranacea (Bosmania membranacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bosmania-bosmania-membranacea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polypodiaceae

Xem tất cả 208 loài →
Dương xỉ Java (Microsorum pteropus)

Dương xỉ Java

Microsorum pteropus

Tên tiếng Việt: Dương xỉ Java Danh pháp khoa học: Microsorum pteropus Chi (Genus): Leptochilus | Họ (Family): Polypodiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 180 ngày Polypodiaceae
Acrosorus friderici-et-pauli (Acrosorus friderici-et-pauli)

Acrosorus friderici-et-pauli

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Acrosorus streptophyllus (Acrosorus streptophyllus)

Acrosorus streptophyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus streptophyllus (Baker) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus streptophyllus (Baker) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Archigrammitis friderici-et-pauli (Archigrammitis friderici-et-pauli)

Archigrammitis friderici-et-pauli

Danh pháp khoa học chuẩn: Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon asiaticus (Calymmodon asiaticus)

Calymmodon asiaticus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon asiaticus Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon asiaticus Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon concinnus (Calymmodon concinnus)

Calymmodon concinnus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon concinnus Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon concinnus Parris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon cucullatus (Calymmodon cucullatus)

Calymmodon cucullatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon cucullatus (Nees & Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon cucullatus (Nees & Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon gracilis (Calymmodon gracilis)

Calymmodon gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon gracilis (Fée) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon gracilis (Fée) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae