
Bousigonia mekongensis
Bousigonia mekongensis
Tên gọi khác: Bousigonia (Bousigonia mekongensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bousigonia mekongensis Pierre
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bousigonia mekongensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Bousigonia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3621605
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 74 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Thua Thien-Hue, Dak Lak, Kon Tum, Bac Can, Ha Tuyen, 谅山, Ha Tay.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., Kon Pne municip. Kon Ka Kinh National Park. 35 km NW of K'Bang town. Disturbed forest; Loc Hoa, Bach Ma N.P.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Po Luong mountain). Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 31m – 1350m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S.|Kuznetsov A.N.|Kuznetsova S.P., N. T. Cuong, D. V. Hai, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Averyanov, L. A., Hiep, Nguyen Tien, The, P.V. & Vinh, N. T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 74 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., Kon Pne municip. Kon Ka Kinh National Park. 35 km NW of K'Bang town. Disturbed forest; Loc Hoa, Bach Ma N.P.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Po Luong mountain). Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Entre Thai Nguyen et Phan Mê, province de Thai Nguyen.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Hoa, Bach Ma N.P., Thua Thien-Hue, Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation., Annam: confin sud de la prov. du Quang Nam, entre les villages Moï de Moo et Mang Tra.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., K'Bang distr., Kon Pne municip. Kon Ka Kinh National Park. 35 km NW of K'Bang town. Disturbed forest, Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 3 km W towards Kon Tum; disturbed forest along side of road, east slope., (Dak Mek river system); on W slope of Ngoc Linh mountain system abo[v]e Muong Hoong village., Dak Mek river system, on W slope of Ngoc Lihh mountain system above Muong Hoong village., Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary evergreen forest rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bousigonia mekongensis Pierre in Vietnam (74 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bousigonia mekongensis (Bousigonia mekongensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bousigonia-bousigonia-mekongensis (truy cập 21/10/2026).







