Brassica rapa (Brassica rapa)
Đã đối chiếu nguồn Rau ăn lá & rau màu

Brassica rapa

Brassica rapa

Tên gọi khác: Brassica (Brassica rapa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Brassica rapa L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Brassica rapa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Brassicaceae → Chi Brassica.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7903057

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 45 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Quảng Ninh, Ðông Nai, Ðông Nai Province, Cao bang, Lam dong, Tay ninh, Ho chi minh city.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ninh Hòa, VN-KH, VN; Ha Long Bay, VN; Biên Hòa City, Biên Hòa Market; Biên Hòa City, Cây Chàm Market; CAO BANG; HO CHI MINH.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1333m – 1333m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2003 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Thành SUS, kinshella, M.T Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 45 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ninh Hòa, VN-KH, VN; Ha Long Bay, VN; Biên Hòa City, Biên Hòa Market; Biên Hòa City, Cây Chàm Market; CAO BANG; HO CHI MINH.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ha Long Bay, VN, CAO BANG, VINH PHUC, THI TRAI HA QUANG, KAITONG COH, XA TONG COH, DONG BIE 38 KM, THO TANG MARKET, CAO BANG - THI TRAI HA QUANG, KAITONG COH, XA TONG COH, DONG BIE 38 KM.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ninh Hòa, VN-KH, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: LAM DONG, Lam dong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: HO CHI MINH, TAY NINH, VINH LONG, HAU GIANG, TRANG BANG, AN TINH, CU CHI, NO 4 DECSION.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Brassica rapa L. in Vietnam (45 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Brassica rapa (Brassica rapa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/brassica-brassica-rapa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Brassicaceae

Xem tất cả 27 loài →
Cải xanh (Brassica juncea)

Cải xanh

Brassica juncea

Tên tiếng Việt: Cải xanh Danh pháp khoa học: Brassica juncea Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Cải dầu/canola (Brassica napus)

Cải dầu/canola

Brassica napus

Tên tiếng Việt: Cải dầu/canola Danh pháp khoa học: Brassica napus Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Brassicaceae
Bắp cải (Brassica oleracea var. capitata)

Bắp cải

Brassica oleracea var. capitata

Tên tiếng Việt: Bắp cải Danh pháp khoa học: Brassica oleracea var. capitata Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Súp lơ (Brassica oleracea varieties)

Súp lơ

Brassica oleracea varieties

Tên tiếng Việt: Súp lơ Danh pháp khoa học: Brassica oleracea varieties Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Cải ngọt (Brassica rapa group)

Cải ngọt

Brassica rapa group

Tên tiếng Việt: Cải ngọt Danh pháp khoa học: Brassica rapa group Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Củ cải trắng (Raphanus sativus)

Củ cải trắng

Raphanus sativus

Tên tiếng Việt: Củ cải trắng Danh pháp khoa học: Raphanus sativus Chi (Genus): Raphanus | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gi

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Arabis planisiliqua (Arabis planisiliqua)

Arabis planisiliqua

Danh pháp khoa học chuẩn: Arabis planisiliqua (Pers.) Rchb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arabis planisiliqua (Pers.) Rchb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Brassicaceae
Brassica cretica (Brassica cretica)

Brassica cretica

Danh pháp khoa học chuẩn: Brassica cretica Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brassica cretica Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Brassicaceae