Bucklandiella cucullatula (Bucklandiella cucullatula)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bucklandiella cucullatula

Bucklandiella cucullatula

Tên gọi khác: Bucklandiella (Bucklandiella cucullatula)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Bucklandiella cucullatula (Broth.) Bedn.-Ochyra & Ochyra
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Bucklandiella cucullatula (Broth.) Bedn.-Ochyra & Ochyra (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Grimmiales → Họ Grimmiaceae → Chi Bucklandiella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8286422

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Loc District. Bach Ma National Park. Rhododendron Trail to Rhododendron Fall near the Forest Station 1..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1270m – 1270m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Bucklandiella cucullatula.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Bucklandiella cucullatula là một loài Rêu trong họ Grimmiaceae. Loài này được (Broth.) Bednarek-Ochyra & Ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 2003.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Bucklandiella cucullatula](https://vi.wikipedia.org/wiki/Bucklandiella_cucullatula)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Bucklandiella cucullatula (Broth.) Bedn.-Ochyra & Ochyra in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Bucklandiella cucullatula (Bucklandiella cucullatula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bucklandiella-bucklandiella-cucullatula (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Grimmiaceae

Bucklandiella nitidula (Bucklandiella nitidula)

Bucklandiella nitidula

Danh pháp khoa học chuẩn: Bucklandiella nitidula (Cardot) Bedn.-Ochyra & Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Bucklandiella nitidula (Cardot) Bedn.-Ochyra & Ochyra (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Grimmiaceae
Grimmia pilifera (Grimmia pilifera)

Grimmia pilifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Grimmia pilifera P.Beauv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grimmia pilifera P.Beauv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Grimmiaceae
Niphotrichum japonicum (Niphotrichum japonicum)

Niphotrichum japonicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Niphotrichum japonicum (Dozy & Molk.) Bedn.-Ochyra & Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Niphotrichum japonicum (Dozy & Molk.) Bedn.-Ochyra & Ochyra (Tì

Trung bình 365 ngày Grimmiaceae