
Bulbophyllum cupreum
Bulbophyllum cupreum
Tên gọi khác: Bulbophyllum (Bulbophyllum cupreum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum cupreum Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum cupreum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Bulbophyllum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2843686
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Da Nang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cochinchina. ait. [illegible]; Cochinchina. Ad chuao [illegible] prof. Brin pon [?]; prs Chiao-xanh.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 1877.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: J. B. L. Pierre, [no data available].
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Thưởng lãm hoa phong lan với cấu trúc đài cánh độc đáo, sắc màu tự nhiên và hương thơm thanh nhã
- Trồng ghép thân gỗ, chậu treo trang trí không gian sân vườn, ban công, quán cà phê hoặc phòng khách
- Sưu tầm và bảo tồn nguồn gen phong lan rừng quý hiếm của hệ thực vật nhiệt đới Việt Nam
- Một số loài chứa hoạt chất quý được nghiên cứu ứng dụng làm dược liệu trong y học cổ truyền
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cochinchina. ait. [illegible]; Cochinchina. Ad chuao [illegible] prof. Brin pon [?]; prs Chiao-xanh.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Cochinchina. ait. [illegible], prs Chiao-xanh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bulbophyllum cupreum Lindl. in Vietnam (3 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Harvard University Herbaria: All Records
Mẫu vật lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bulbophyllum cupreum (Bulbophyllum cupreum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bulbophyllum-bulbophyllum-cupreum (truy cập 21/10/2026).







