
Bulbophyllum dichromum
Bulbophyllum dichromum
Tên gọi khác: Bulbophyllum (Bulbophyllum dichromum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum dichromum Rolfe
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum dichromum Rolfe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Bulbophyllum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2789081
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Cao Bang, Kon Tum, Lâm Dông.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark.; Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng Lake. Open dry primary mixed forest with domination of Keteleeria fortunei on tops of limestone mesas and ridges.; S Vietnam, prov. Kon Tum :NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Primary evergreen forest.; S Vietnam, prov. Kon Tum : Distr. Dak Gley, about 10 - 12 km SE of Dak Gley town (4 - 6 km E of Dak Tung village), on top of ridges in Ngoc Mi mountain system.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1900 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., N.V.Duy, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|T. H. Nguyên|George E. Schatz|Sharon A. Bodine|N. Q. Hieu, L. V. Averyanov, Averyanov, L.|Ban, N.T.& al., Sigaldi, de.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark.; Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng Lake. Open dry primary mixed forest with domination of Keteleeria fortunei on tops of limestone mesas and ridges.; S Vietnam, prov. Kon Tum :NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Primary evergreen forest.; S Vietnam, prov. Kon Tum : Distr. Dak Gley, about 10 - 12 km SE of Dak Gley town (4 - 6 km E of Dak Tung village), on top of ridges in Ngoc Mi mountain system.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark., Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng Lake. Open dry primary mixed forest with domination of Keteleeria fortunei on tops of limestone mesas and ridges..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point", S Vietnam, prov. Kon Tum :NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Primary evergreen forest., S Vietnam, prov. Kon Tum : Distr. Dak Gley, about 10 - 12 km SE of Dak Gley town (4 - 6 km E of Dak Tung village), on top of ridges in Ngoc Mi mountain system, Annam : Ngok Peng Oei, près village de Dak Bon Không, W de Dak Gley, prov. Kontum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bulbophyllum dichromum Rolfe in Vietnam (22 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bulbophyllum dichromum (Bulbophyllum dichromum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bulbophyllum-bulbophyllum-dichromum (truy cập 21/10/2026).







