
Bulbophyllum lepidum
Bulbophyllum lepidum
Tên gọi khác: Bulbophyllum (Bulbophyllum lepidum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum lepidum (Blume) J.J.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum lepidum (Blume) J.J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Bulbophyllum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2843545
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tay Ninh, Thua Thien-Hue, Son La, Ha Giang, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collection along N-S ridge along western side. Collection along trail from agricultural field to secondary vegetation to primary forest vegetation with some trees removed along ridge top. Limestone substrate (crystalline). GPS coordinates at top of ridge.; Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops.; Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south.; 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1625m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|N.S. Khang|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, Daniel K. Harder|et al., Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hiev, L. V. Averyanov, L. V. Averyanov|E. Kudravzeva.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collection along N-S ridge along western side. Collection along trail from agricultural field to secondary vegetation to primary forest vegetation with some trees removed along ridge top. Limestone substrate (crystalline). GPS coordinates at top of ridge.; Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops.; Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south.; 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collection along N-S ridge along western side. Collection along trail from agricultural field to secondary vegetation to primary forest vegetation with some trees removed along ridge top. Limestone substrate (crystalline). GPS coordinates at top of ridge., Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops., Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bulbophyllum lepidum (Blume) J.J.Sm. in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bulbophyllum lepidum (Bulbophyllum lepidum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bulbophyllum-bulbophyllum-lepidum (truy cập 21/10/2026).







