Bulbophyllum longibrachiatum (Bulbophyllum longibrachiatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bulbophyllum longibrachiatum

Bulbophyllum longibrachiatum

Tên gọi khác: Bulbophyllum (Bulbophyllum longibrachiatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum longibrachiatum Z.H.Tsi
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum longibrachiatum Z.H.Tsi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Bulbophyllum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2845313

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Tho, Ha Giang, Hoa Binh, Son La, Tuyen Quang, Thanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du village.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality, vicinities of Ta Cha Lang village.; Na Ri District; An Tinh Township; Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along ridge and in areas surrounding cultivated fields east of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved evergreen forest on limestone; on both sides of ridge; side near village SE-facing and opposite side NW-facing, on hard, highly eroded, marble-like limestone. Burretiodendron as first canopy level, some large trees (25 m+). Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall and N.Q. Hung.; Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road.; Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 525m – 1468m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2000 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Son LT, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, Daniel K. Harder|et al., Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du village.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality, vicinities of Ta Cha Lang village.; Na Ri District; An Tinh Township; Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along ridge and in areas surrounding cultivated fields east of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved evergreen forest on limestone; on both sides of ridge; side near village SE-facing and opposite side NW-facing, on hard, highly eroded, marble-like limestone. Burretiodendron as first canopy level, some large trees (25 m+). Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall and N.Q. Hung.; Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road.; Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du village., Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality, vicinities of Ta Cha Lang village., Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road., Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village., Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collection along N-S ridge along western side. Collection along trail from agricultural field to secondary vegetation to primary forest vegetation with some trees removed along ridge top. Limestone substrate (crystalline). GPS coordinates at top of ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest along tops of remnant highly eroded karst limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Bulbophyllum longibrachiatum Z.H.Tsi in Vietnam (12 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Bulbophyllum longibrachiatum (Bulbophyllum longibrachiatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bulbophyllum-bulbophyllum-longibrachiatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orchidaceae

Xem tất cả 952 loài →
Lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii)

Lan kim tuyến

Anoectochilus roxburghii

Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan Cattleya (Cattleya hybrids)

Lan Cattleya

Cattleya hybrids

Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan phi điệp (Dendrobium anosmum)

Lan phi điệp

Dendrobium anosmum

Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan mokara (Mokara hybrids)

Lan mokara

Mokara hybrids

Tên tiếng Việt: Lan mokara Danh pháp khoa học: Mokara hybrids Chi (Genus): Mokara | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai nhiệt

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan hài (Paphiopedilum spp.)

Lan hài

Paphiopedilum spp.

Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa lan hồ điệp (Phalaenopsis hybrids)

Hoa lan hồ điệp

Phalaenopsis hybrids

Tên tiếng Việt: Hoa lan hồ điệp Danh pháp khoa học: Phalaenopsis hybrids Chi (Genus): Phalaenopsis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan ngọc điểm/đai châu (Rhynchostylis gigantea)

Lan ngọc điểm/đai châu

Rhynchostylis gigantea

Tên tiếng Việt: Lan ngọc điểm/đai châu Danh pháp khoa học: Rhynchostylis gigantea Chi (Genus): Rhynchostylis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân b

Khó 365 ngày Orchidaceae
Arundina graminifolia (Arundina graminifolia)

Arundina graminifolia

Loài Arundina (Arundina graminifolia) (danh pháp khoa học: Arundina graminifolia) thuộc chi Arundina, họ thực vật Orchidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Orchidaceae