
Bulbophyllum macraei
Bulbophyllum macraei
Tên gọi khác: Bulbophyllum (Bulbophyllum macraei)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum macraei (Lindl.) Rchb.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum macraei (Lindl.) Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Bulbophyllum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2843418
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Ha Giang, Son La, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarters. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Sin Suoi Ho village at right side of Mien River.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; Lum Village. Collection on ridges S of village. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov & S. Bodine.; Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops.; Quang Ba District, Bat Dai Son..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 550m – 1242m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|et al., Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov, D. K. Harder, N. T. Hiep, & L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarters. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Sin Suoi Ho village at right side of Mien River.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; Lum Village. Collection on ridges S of village. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov & S. Bodine.; Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops.; Quang Ba District, Bat Dai Son..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarters. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Sin Suoi Ho village at right side of Mien River., Yen Chau District; Muong Lum Municipality; Lum Village. Collection on ridges S of village. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov & S. Bodine., Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops., Quang Ba District, Bat Dai Son., Quang Ba District, Bat Dai Son.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bulbophyllum macraei (Lindl.) Rchb.f. in Vietnam (9 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bulbophyllum macraei (Bulbophyllum macraei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bulbophyllum-bulbophyllum-macraei (truy cập 21/10/2026).







