
Bulbophyllum macranthum
Bulbophyllum macranthum
Tên gọi khác: Bulbophyllum (Bulbophyllum macranthum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum macranthum Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum macranthum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Bulbophyllum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2845849
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kiên Giang, Thua Thien-Hue, Quang Binh, Tay Ninh, Lai Chau.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dương Tơ, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Вьетнам; Huong Loc, Bach Ma National Park; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1883 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: sergei_bashkin, D. T. Hoàn, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|N.S. Khang|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dương Tơ, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Вьетнам; Huong Loc, Bach Ma National Park; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village., Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, Cha Mang river basin., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Me locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale and sandstone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Ba Tanh locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale, sandstone and occasionally granite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dương Tơ, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Вьетнам, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station., Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bulbophyllum macranthum Lindl. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bulbophyllum macranthum (Bulbophyllum macranthum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bulbophyllum-bulbophyllum-macranthum (truy cập 22/10/2026).







