Burmannia coelestis (Burmannia coelestis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Burmannia coelestis

Burmannia coelestis

Tên gọi khác: Burmannia (Burmannia coelestis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia coelestis D.Don
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia coelestis D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Dioscoreales → Họ Burmanniaceae → Chi Burmannia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5301026

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, 广京山, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); 山丽会赴Van son 途中; Pagode de soc sun; tonkin; Kha nam, Tonkin; [Collines herbeuses, pres de la chretilente de Due Phon, au NE le Hong-Hoa]; Pl. du Tonkin. Périgone bleu, divisions jauner, Ouvulú, dans les prairies humidas..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 31m – 1250m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang, Van-Son, P. A. Pételot, Bois DGJM, Balansa, B., Balansa B, Balansa B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); 山丽会赴Van son 途中; Pagode de soc sun; tonkin; Kha nam, Tonkin; [Collines herbeuses, pres de la chretilente de Due Phon, au NE le Hong-Hoa]; Pl. du Tonkin. Périgone bleu, divisions jauner, Ouvulú, dans les prairies humidas..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Kha nam, Tonkin.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Burmannia coelestis D.Don in Vietnam (19 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Burmannia coelestis (Burmannia coelestis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/burmannia-burmannia-coelestis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Burmanniaceae

Xem tất cả 19 loài →
Burmannia chinensis (Burmannia chinensis)

Burmannia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia chinensis Gand. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia chinensis Gand. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia cochinchinensis (Burmannia cochinchinensis)

Burmannia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia cochinchinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia cochinchinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia coerulea (Burmannia coerulea)

Burmannia coerulea

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia coerulea Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia coerulea Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia disticha (Burmannia disticha)

Burmannia disticha

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia disticha L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia disticha L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia indica (Burmannia indica)

Burmannia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia indica Jonker Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia indica Jonker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia luteoalba (Burmannia luteoalba)

Burmannia luteoalba

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia luteoalba Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia luteoalba Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia lutescens (Burmannia lutescens)

Burmannia lutescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia lutescens Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia lutescens Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia nepalensis (Burmannia nepalensis)

Burmannia nepalensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia nepalensis (Miers) Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia nepalensis (Miers) Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae