Cải đồng (Grangea maderaspatana)
Đã đối chiếu nguồn Rau ăn lá & rau màu

Cải đồng

Grangea maderaspatana

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Grangea maderaspatana (L.) Poir.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Grangea maderaspatana (L.) Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Grangea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8028873

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: An Giang, Ninh Thuan, Thanh Hoa, Cao Bang, Huế, Dà Nẵng, Khánh Hòa, Hà Nội.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Soai Check Lake; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh Dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi Valley.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Mong Village, Yen Quang lake.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary wet short/tall grasslands on alluvial shale valley between limestone remnant karst ridges.; 文兴药试站.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 27m – 1025m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Cuong NM; Xinh MV; Quang NH, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, 钟济新, Clemens J; Clemens MS.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Soai Check Lake; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh Dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi Valley.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Mong Village, Yen Quang lake.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary wet short/tall grasslands on alluvial shale valley between limestone remnant karst ridges.; 文兴药试站.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh Dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi Valley., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Mong Village, Yen Quang lake., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary wet short/tall grasslands on alluvial shale valley between limestone remnant karst ridges., Tonkin. Hanoi, Laisses de la rivière Noire à Tu-Phap, Laisses de la rivière Noire, à Tu-Phap.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang., Ninh Thuan, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh Dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi Valley., Annam, Indo China Tourane and Vicinity. On the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species., Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species), Near the seashire, Indo-China, Hue and Vicinity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Soai Check Lake.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Grangea maderaspatana (L.) Poir. in Vietnam (22 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cải đồng (Grangea maderaspatana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cai-dong-1 (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Asteraceae

Xem tất cả 350 loài →
Cúc (Chrysanthemum × morifolium)

Cúc

Chrysanthemum × morifolium

Tên tiếng Việt: Cúc Danh pháp khoa học: Chrysanthemum × morifolium Chi (Genus): Chrysanthemum | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa cánh bướm (Cosmos bipinnatus)

Hoa cánh bướm

Cosmos bipinnatus

Tên tiếng Việt: Hoa cánh bướm Danh pháp khoa học: Cosmos bipinnatus Chi (Genus): Cosmos | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: M

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Sen đá chuỗi ngọc (Curio rowleyanus)

Sen đá chuỗi ngọc

Curio rowleyanus

Tên tiếng Việt: Sen đá chuỗi ngọc Danh pháp khoa học: Curio rowleyanus Chi (Genus): Curio | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước rủ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Thược dược (Dahlia pinnata)

Thược dược

Dahlia pinnata

Tên tiếng Việt: Thược dược Danh pháp khoa học: Dahlia pinnata Chi (Genus): Dahlia | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Thượ

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Cúc đồng tiền (Gerbera jamesonii)

Cúc đồng tiền

Gerbera jamesonii

Tên tiếng Việt: Cúc đồng tiền Danh pháp khoa học: Gerbera jamesonii Chi (Genus): Gerbera | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Hoa hướng dương

Helianthus annuus

Tên tiếng Việt: Hoa hướng dương Danh pháp khoa học: Helianthus annuus Chi (Genus): Helianthus | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Xà lách (Lactuca sativa)

Xà lách

Lactuca sativa

Tên tiếng Việt: Xà lách Danh pháp khoa học: Lactuca sativa Chi (Genus): Lactuca | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Asteraceae
Vạn thọ (Tagetes erecta)

Vạn thọ

Tagetes erecta

Tên tiếng Việt: Vạn thọ Danh pháp khoa học: Tagetes erecta Chi (Genus): Tagetes | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Vạn th

Trung bình 180 ngày Asteraceae