
Calamus rudentum
Calamus rudentum
Tên gọi khác: Calamus (Calamus rudentum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus rudentum Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus rudentum Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Arecales → Họ Arecaceae → Chi Calamus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5294316
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Binh Thuan, Khanh Hoa, Tay Ninh, Ba Ria-Vung Tau, Phu Yen, Dong Nai, Tây Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: road from Di Linh to Phan Thiet; route 55 from Bao Loc to Da Mi Hydroelectric Dam, disturbed forest near road; Da Ban Lake; Ba Den Mountain, top of cable car near temple, disturbed forest on very steep, rocky slopes.; Con Dao; Krong Trai Nature Reserve, forested area.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 20m – 900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1845 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: A. J. Henderson, Henderson, A.; Bui Van Thanh, Nguyen Quoc Dat, Henderson, A.; Bui Van Thanh, Newman, M., Poilane|Muller, Alleizette AC d'.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum World Specimens; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum World Specimens; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: road from Di Linh to Phan Thiet; route 55 from Bao Loc to Da Mi Hydroelectric Dam, disturbed forest near road; Da Ban Lake; Ba Den Mountain, top of cable car near temple, disturbed forest on very steep, rocky slopes.; Con Dao; Krong Trai Nature Reserve, forested area.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Région de Phu Yen Binh ( prov. de Tuyen Quang) Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: route 55 from Bao Loc to Da Mi Hydroelectric Dam, disturbed forest near road, Da Ban Lake, Krong Trai Nature Reserve, forested area, Ta Kou Nature Reserve, forested area, Phu Yen Province: Son Hoa District, Krong Trai Nature Reserve, forested area, Hab. ad montem Pong lou juxta Binh Thuân.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: road from Di Linh to Phan Thiet.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ba Den Mountain, top of cable car near temple, disturbed forest on very steep, rocky slopes., Con Dao, Cat Tien National Park, road along Dong Nai river, Cat Tien National Park, road near park headquarters, lowland forest, Montagne Tayninh. Cochinchine, Cochinchina ad Pong lu in prov. Bienhoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Calamus rudentum Lour. in Vietnam (40 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Calamus rudentum (Calamus rudentum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/calamus-calamus-rudentum (truy cập 21/10/2026).






