
Calanthe densiflora
Calanthe densiflora
Tên gọi khác: Calanthe (Calanthe densiflora)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe densiflora Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe densiflora Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Calanthe.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2795096
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Son La, Ha Giang, Lang Son, Lao Cai, Hoa Binh, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Bac Me Distr. Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong Village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Deeply degraded remnants of primary and secondary broadleaved evergreen wet forest with bamboo.; Northern Vietnam, Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village.; Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 606m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1928 – 2007.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Bac Me Distr. Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong Village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Deeply degraded remnants of primary and secondary broadleaved evergreen wet forest with bamboo.; Northern Vietnam, Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village.; Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay., Son La, Bac Me Distr. Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong Village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Deeply degraded remnants of primary and secondary broadleaved evergreen wet forest with bamboo., Northern Vietnam, Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village., Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum and Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Calanthe densiflora Lindl. in Vietnam (14 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Calanthe densiflora (Calanthe densiflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/calanthe-calanthe-densiflora (truy cập 21/10/2026).







