
Calanthe lyroglossa
Calanthe lyroglossa
Tên gọi khác: Calanthe (Calanthe lyroglossa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe lyroglossa Rchb.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe lyroglossa Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Calanthe.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2795257
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Gia Lai, Lam Dong (林同省), Quang Nam, Quang Binh, Dak Lak, Nghe An, Thua Thien-Hue, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: K'Bang, VN-GL, VN; Giang Ly Station; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Quang Nam Prov., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality around point.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam - Lao border gate around point..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1725m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1932 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dmitry Ivanov, Tian-Chuan Hsu, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Averyanov LV; Lôc PK; The PV; Vinh NT, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Son LT.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: K'Bang, VN-GL, VN; Giang Ly Station; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Quang Nam Prov., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality around point.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam - Lao border gate around point..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mai Chau District; Pa Co Municipality; Xa Linh Village area #1; approx. 1.5 km SW of village center; (peak and ridge can be seen from Hwy. 6). Collection in primary forest, with abundant bamboo all the way to the top. Between 20.44.04N, 104.55.57 E, at 1098m and 20.43.57 N, 104.55.53 E at 1232 m., Van Van District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections near logging camp [Fokienia (Pou Nhou)] on road through village; collections from logging camp and along stream., Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite., Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes of remnant highly eroded limestone ridge., Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Nui Hen (BA Tri) Mountain System. Remnants of primary forest among secondary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep mountain slopes based on shale and sandstones with quartzite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Quang Nam Prov., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality around point., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam - Lao border gate around point., Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Giang Man Ridge (Vietnam - Laos border) near Cha Lo Vietnam - Lao border gate around point., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang, VN-GL, VN, Gia Lai, Giang Ly Station, Ea H'Leo Distr., Ea Ral municipality., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon., On W slope of Ngoc Linh mountain system; Elevation from Dak Mek river to Long Nam village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Calanthe lyroglossa Rchb.f. in Vietnam (29 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Calanthe lyroglossa (Calanthe lyroglossa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/calanthe-calanthe-lyroglossa (truy cập 21/10/2026).







