
Calanthe takeoi
Calanthe takeoi
Tên gọi khác: Calanthe (Calanthe takeoi)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe takeoi Hayata
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe takeoi Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Calanthe.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2836521
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bac Kan, Hoa Binh, Thai Nguyen, Thanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Na Ri District; An Tinh Community.; Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. (N.P.A.). Collections along ridge E of main road through village; in dried broadleaved, evergreen forest on limestone, on sometimes very steep E-facing slopes, on hard, highly eroded marble-like limestone (karst).; Da Bac Distr., near Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen wet forest on steep slopes of remnant highly eroded limestone ridge, White Rock Mountain (Nui Da Trang).; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge.; Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village.; Ba Thuoc District, Eo Dieu Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Eo Dieu Village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 367m – 825m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2001 – 2002.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel K. Harder|L. V. Averyanov|B. Hall, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, Phan Ke Loc|N.X. Tam|L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Na Ri District; An Tinh Community.; Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. (N.P.A.). Collections along ridge E of main road through village; in dried broadleaved, evergreen forest on limestone, on sometimes very steep E-facing slopes, on hard, highly eroded marble-like limestone (karst).; Da Bac Distr., near Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen wet forest on steep slopes of remnant highly eroded limestone ridge, White Rock Mountain (Nui Da Trang).; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge.; Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village.; Ba Thuoc District, Eo Dieu Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Eo Dieu Village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Na Ri District; An Tinh Community.; Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. (N.P.A.). Collections along ridge E of main road through village; in dried broadleaved, evergreen forest on limestone, on sometimes very steep E-facing slopes, on hard, highly eroded marble-like limestone (karst)., Da Bac Distr., near Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen wet forest on steep slopes of remnant highly eroded limestone ridge, White Rock Mountain (Nui Da Trang)., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc District, Eo Dieu Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Eo Dieu Village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Calanthe takeoi Hayata in Vietnam (5 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Calanthe takeoi (Calanthe takeoi). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/calanthe-calanthe-takeoi (truy cập 21/10/2026).







