
Callostylis rigida
Callostylis rigida
Tên gọi khác: Callostylis (Callostylis rigida)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Callostylis rigida Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Callostylis rigida Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Callostylis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2815025
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Binh, Ha Tinh, Hoa Binh, Thanh Hoa, Kon Tum, Cao Bang, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Giang Ly Station; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. In the forest, river bank, epiphytic; B13. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от Giang Ly, склон южной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly, slope of south aspect. Tropical mid-mountain mixed forest; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range"; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 210m – 1550m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1905 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu, Nuraliev M. S., Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Giang Ly Station; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. In the forest, river bank, epiphytic; B13. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от Giang Ly, склон южной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly, slope of south aspect. Tropical mid-mountain mixed forest; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range"; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mai Chau District, Van Mai Municipality along road between Van Mai and Thanh Hoa, approx. 2 km SW of Van Mai municipal buildings, then trail E between 2 ridges approx. 5 km E then SW to top of near two ridges. Collections from disturbed secondary forest on ridgetop with bamboo and lack of mosses on rocks. Remnants of primary forest and herbaceous vegetation on upper slopes, on limestone and shale soils with large, anciently eroded marble-like limestone., Distr. Tra Linh, municipality Quang Vinh, about 16 km from Cao Bang town to the N. Remnants of primary evergreen broadleaved forest on alluvial valley between remnant limestone ridges., Distr. Thach An, municipality Thuy Hung, vicinity of Na Lit village, about 27 km to SE from Cao Bang town. Secondary semideciduous open forest and shrubs along tops of remnant limestone ridge., N Vietnam, prov. Cao Bang, distr. Tra Linh, municipalite Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng lake, Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng Lake. Open dry primary mixed forest with domination of Keteleeria fortunei on tops of limestone mesas and ridges..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border entrance., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1 km to N of Ban On village. Logged primary closed evergreen broad-leaved lowland forest along stream and foothills of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Me locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale and sandstone., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Giang Ly Station, SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. In the forest, river bank, epiphytic, B13. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от Giang Ly, склон южной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly, slope of south aspect. Tropical mid-mountain mixed forest, "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range", Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss., Kon Plong District, Hieu Municipality, Mang La forest enterprise..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Callostylis rigida Blume in Vietnam (41 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Callostylis rigida (Callostylis rigida). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/callostylis-callostylis-rigida (truy cập 21/10/2026).







