Calocedrus rupestris (Calocedrus rupestris)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Calocedrus rupestris

Calocedrus rupestris

Tên gọi khác: Calocedrus (Calocedrus rupestris)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Calocedrus rupestris Aver., Hiep & L.K.Phan
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Calocedrus rupestris Aver., Hiep & L.K.Phan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Pinopsida → Bộ Pinales → Họ Cupressaceae → Chi Calocedrus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2683941

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Bình, Tuyen Quang, Son La, Ha Giang, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quảng Bình, VN; Na Hang Distr., SinhLong Municipality, Khuoi Phin village.; Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village.; Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 514m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2000 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: James Hardcastle, Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|et al., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, D. E. Atha.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quảng Bình, VN; Na Hang Distr., SinhLong Municipality, Khuoi Phin village.; Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village.; Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Na Hang Distr., SinhLong Municipality, Khuoi Phin village., Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Son La, Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village., Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village., Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quảng Bình, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Calocedrus rupestris Aver., Hiep & L.K.Phan in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Calocedrus rupestris (Calocedrus rupestris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/calocedrus-calocedrus-rupestris (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cupressaceae

Xem tất cả 23 loài →
Tùng thơm (Cupressus macrocarpa 'Goldcrest')

Tùng thơm

Cupressus macrocarpa 'Goldcrest'

Tên tiếng Việt: Tùng thơm Danh pháp khoa học: Cupressus macrocarpa 'Goldcrest' Chi (Genus): Cupressus | Họ (Family): Cupressaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây lá kim Nguồn gốc phân

Trung bình 180 ngày Cupressaceae
Bách xù (Juniperus chinensis)

Bách xù

Juniperus chinensis

Tên tiếng Việt: Bách xù Danh pháp khoa học: Juniperus chinensis Chi (Genus): Juniperus | Họ (Family): Cupressaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Khó 365 ngày Cupressaceae
Calocedrus decurrens (Calocedrus decurrens)

Calocedrus decurrens

Danh pháp khoa học chuẩn: Calocedrus decurrens (Torr.) Florin Tên chấp nhận (Accepted Name): Calocedrus decurrens (Torr.) Florin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Cupressaceae
Calocedrus macrolepis (Calocedrus macrolepis)

Calocedrus macrolepis

Danh pháp khoa học chuẩn: Calocedrus macrolepis Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Calocedrus macrolepis Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Cupressaceae
Cryptomeria japonica (Cryptomeria japonica)

Cryptomeria japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptomeria japonica (Thunb. ex L.f.) D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptomeria japonica (Thunb. ex L.f.) D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Cupressaceae
Sa Moc Que Phong (Cunninghamia konishii)

Sa Moc Que Phong

Cunninghamia konishii

Danh pháp khoa học chuẩn: Cunninghamia konishii Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Cunninghamia konishii Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Cupressaceae
Cunninghamia lanceolata (Cunninghamia lanceolata)

Cunninghamia lanceolata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cunninghamia lanceolata (Lamb.) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cunninghamia lanceolata (Lamb.) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Cupressaceae
Cunninghamia sinensis (Cunninghamia sinensis)

Cunninghamia sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cunninghamia sinensis Rich. ex Mirb., 1825 Tên chấp nhận (Accepted Name): Cunninghamia sinensis Rich. ex Mirb., 1825 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Cupressaceae