Calophyllum inophyllum (Calophyllum inophyllum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Calophyllum inophyllum

Calophyllum inophyllum

Tên gọi khác: Calophyllum (Calophyllum inophyllum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum inophyllum L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum inophyllum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Calophyllaceae → Chi Calophyllum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9531830

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, 安南, Ho Chi Minh City.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Khanh Hoa, Truong Sa; [dans les Flots de la Mur de Chine; M. Chwey]; [Bien-hoa; Phung v. Dieu]; Plants of Annam, Indo-China Tourane and Vicinity.; Annam, Indo-China; Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue); Annam, Indo-China. Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 9m – 9m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dinh Duy Vu, Mai Phuong Pham, Xuan Dac Le, [Jle Morrey], Poilane, M., Clemens J; Clemens MS, Joseph Clemens|Mary Strong Clemens, J. Clemens & M. S. Clemens.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Khanh Hoa, Truong Sa; [dans les Flots de la Mur de Chine; M. Chwey]; [Bien-hoa; Phung v. Dieu]; Plants of Annam, Indo-China Tourane and Vicinity.; Annam, Indo-China; Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue); Annam, Indo-China. Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khanh Hoa, Truong Sa, Annam, Indo-China; Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Annam, Indo-China. Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., no data provided on label of catalog no: 1771997.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: [in vicinibus Saigon gallie austro Cochinchinae], no data provided on label of catalog no: 1771992, [ad flumez Saigon gallicae austro-Cochinchinae].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Calophyllum inophyllum L. in Vietnam (31 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Calophyllum inophyllum (Calophyllum inophyllum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/calophyllum-calophyllum-inophyllum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Calophyllaceae

Xem tất cả 24 loài →
Calophyllum balansae (Calophyllum balansae)

Calophyllum balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum balansae Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum balansae Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Calophyllaceae
Calophyllum calaba (Calophyllum calaba)

Calophyllum calaba

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum calaba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum calaba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Calophyllaceae
Calophyllum ceriferum (Calophyllum ceriferum)

Calophyllum ceriferum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum ceriferum Gagnep. ex P.F.Stevens Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum ceriferum Gagnep. ex P.F.Stevens (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Calophyllaceae
Calophyllum dongnaiense (Calophyllum dongnaiense)

Calophyllum dongnaiense

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum dongnaiense Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum dongnaiense Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Calophyllaceae
Calophyllum dryobalanoides (Calophyllum dryobalanoides)

Calophyllum dryobalanoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum dryobalanoides Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum dryobalanoides Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Calophyllaceae
Calophyllum membranaceum (Calophyllum membranaceum)

Calophyllum membranaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum membranaceum Gardner & Champ. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum membranaceum Gardner & Champ. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Calophyllaceae
Calophyllum pisiferum (Calophyllum pisiferum)

Calophyllum pisiferum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum pisiferum Planch. & Triana Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum pisiferum Planch. & Triana (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Calophyllaceae
Calophyllum poilanei (Calophyllum poilanei)

Calophyllum poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum poilanei Gagnep. ex P.F.Stevens Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum poilanei Gagnep. ex P.F.Stevens (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Calophyllaceae