Capparis acutifolia
Capparis acutifolia
Tên gọi khác: Capparis (Capparis acutifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis acutifolia Sweet
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis acutifolia Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Capparaceae → Chi Capparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8383611
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh Province, Dak Lak Province, Quang Tri Province, Ninh Binh Province, Thanh Hoa, Tuyen Quang Province, Cao Bang, Ha Giang Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bo Trach; Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature. Reserve: along the road north of HQ; Lien Son Town; Quang Tri prov. Huong Hoa Distr. Huong Phung Municipality; Huong Phung Municipality; Nho Quan District.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fici et al. 2402, Razafimandimbison, S.|Truong, D.V.|Quyen, H.M.|Swenson, U., Thuong et al. CTTN 133, Hiep, N.T.|&, al., Hiep et al. HLF 5836, Mai Van Xinh & N. H. Quang MVX 1039.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bo Trach; Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature. Reserve: along the road north of HQ; Lien Son Town; Quang Tri prov. Huong Hoa Distr. Huong Phung Municipality; Huong Phung Municipality; Nho Quan District.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nho Quan District, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley., Vinh Yen Commune, Distr. Nguyen Binh, municipality Ca Thanh, vicinity of Ta Phinh village. Primary closed evergreen broadleaved forest on steep slopes and bluffs of remnant karst limestone ridge., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Mac Landmar, 500 m from headquarters, N direction. Site No: CP108., Dong Tam Commune.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bo Trach, Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature. Reserve: along the road north of HQ, Quang Tri prov. Huong Hoa Distr. Huong Phung Municipality, Huong Phung Municipality, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley., Th?ch Thanh District; C?c Phuong Np. Thanh Yenh Commune. choi Valley..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lien Son Town, Kon Tum, Sathay District; Chu Mon Ray Protected area, Sa Nhon municipality, Cu Pui Commune, Région de Pang Xim (Quang Duc).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Capparis acutifolia Sweet in Vietnam (39 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Capparis acutifolia (Capparis acutifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/capparis-capparis-acutifolia (truy cập 21/10/2026).
