
Carallia brachiata
Carallia brachiata
Tên gọi khác: Carallia (Carallia brachiata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Carallia brachiata (Lour.) Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Carallia brachiata (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Rhizophoraceae → Chi Carallia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3873929
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 94 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Hải Phòng, Ninh Bình, Tỉnh Kiến Giang, Ninh Binh, Hoa Binh, Ninh Thuan, Thanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); Hải Phòng; Hoa Lư District, Ninh Bình Province, Vietnam; Phu Quoc National Park; SOUTHERN VIETNAM. Lâm Đồng prov., Bảo Lâm distr., Lộc Bắc munic. 21.5 km NNW from Bảo Lộc town. In the forest; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest not far from forest margin, near trail.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Shawn O'Donnell, Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Nuraliev M. S., Kuznetsov A. N.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D., Xinh MV.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 94 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); Hải Phòng; Hoa Lư District, Ninh Bình Province, Vietnam; Phu Quoc National Park; SOUTHERN VIETNAM. Lâm Đồng prov., Bảo Lâm distr., Lộc Bắc munic. 21.5 km NNW from Bảo Lộc town. In the forest; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest not far from forest margin, near trail.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hải Phòng, Hoa Lư District, Ninh Bình Province, Vietnam, Cuc Phuong National Park, Bong., Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from HoaBinh to son La, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thach Lam village., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, about 1-2 km to the west of Da Hang lake., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Thach Lam village., Thach Thanh District, C?c Phuong NP, Th?ch Lam Village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lâm Đồng prov., Bảo Lâm distr., Lộc Bắc munic. 21.5 km NNW from Bảo Lộc town. In the forest, SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest not far from forest margin, near trail, Gia Lai Province, K'Bang District, Soui Miou 10Km from Boun Loi.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park), Phu Quoc National Park, SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Carallia brachiata (Lour.) Merr. in Vietnam (94 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Carallia brachiata (Carallia brachiata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/carallia-carallia-brachiata (truy cập 21/10/2026).






