Carex cruciata (Carex cruciata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Carex cruciata

Carex cruciata

Tên gọi khác: Carex (Carex cruciata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Carex cruciata Wahlenb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex cruciata Wahlenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Carex.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2723579

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 60 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Lào Cai, Lâm Đồng, Đăk Nông, Tuyen Quang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đồng Nai, VN; Văn Bàn, Lào Cai, Vietnam; Lạc Dương, VN-LD, VN; Đăk Glong, Đăk Nông, Vietnam; Đăk Glong, VN-DO, VN; Sufi Khan Village, Sufi to, Phu yen Son La.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: jasius, Gordon Chen, Vasilii Dudka, Eugene Popov, {Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; deKok, R.; Xanthos, M.D.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I.; A, Moore}, {Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; R. P. J. de Kok; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I.}.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 60 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đồng Nai, VN; Văn Bàn, Lào Cai, Vietnam; Lạc Dương, VN-LD, VN; Đăk Glong, Đăk Nông, Vietnam; Đăk Glong, VN-DO, VN; Sufi Khan Village, Sufi to, Phu yen Son La.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Văn Bàn, Lào Cai, Vietnam, Sufi Khan Village, Sufi to, Phu yen Son La, Ban Chomkhon, Ngoc Chien, Son La, Ban Ke, Ngoc Chien, Son La, Tam Dao, c. 100 km NW of Hanoi., Tonkin. Dong-Tom, près des riches de Notre Dame (rivière Noire), sur les collines herbeuses..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lạc Dương, VN-LD, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Đồng Nai, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Carex cruciata Wahlenb. in Vietnam (60 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Carex cruciata (Carex cruciata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/carex-carex-cruciata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cyperaceae

Xem tất cả 354 loài →
Cói (Cyperus malaccensis)

Cói

Cyperus malaccensis

Tên tiếng Việt: Cói Danh pháp khoa học: Cyperus malaccensis Chi (Genus): Cyperus | Họ (Family): Cyperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Cyperaceae
Fimbristylis dichotoma (Fimbristylis dichotoma)

Fimbristylis dichotoma

Loài Fimbristylis (Fimbristylis dichotoma) (danh pháp khoa học: Fimbristylis dichotoma) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầ

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Cỏ Gà (Fimbristylis quinquangularis)

Cỏ Gà

Fimbristylis quinquangularis

Loài Cỏ Gà (danh pháp khoa học: Fimbristylis quinquangularis) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được gh

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Hypolytrum nemorum (Hypolytrum nemorum)

Hypolytrum nemorum

Loài Hypolytrum (Hypolytrum nemorum) (danh pháp khoa học: Hypolytrum nemorum) thuộc chi Hypolytrum, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Schoenoplectiella mucronata (Schoenoplectiella mucronata)

Schoenoplectiella mucronata

Loài Schoenoplectiella (Schoenoplectiella mucronata) (danh pháp khoa học: Schoenoplectiella mucronata) thuộc chi Schoenoplectiella, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa d

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Abildgaardia ovata (Abildgaardia ovata)

Abildgaardia ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral Tên chấp nhận (Accepted Name): Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoschoenus aphyllus (Actinoschoenus aphyllus)

Actinoschoenus aphyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoscirpus grossus (Actinoscirpus grossus)

Actinoscirpus grossus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Cyperaceae