Carex cryptostachys
Carex cryptostachys
Tên gọi khác: Carex (Carex cryptostachys)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Carex cryptostachys Brongn.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex cryptostachys Brongn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Carex.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2723890
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 66 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Thua Thien-Hue, Lao Cai, Lam Dong, Bac Giang, Bắc Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Giao Station; Tuyen Lam Lake; Dung Iar Rieng Station; Lam Ha District; Northeast, Phu Tho Prov., Thanh Son Distr., Xuan Son NP; Thanh Son Distr, Xuam Son NP.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tian-Chuan Hsu, Leong-Skornickova, J.|&, al., Leong-Skornickova, J.; Nguyen, Q.B.; Sida, O., Nguyen, V.D.; Vu, X.P.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Briggs, M.; Moore, A., Nguyen, V.D.; Vu, X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Marie-Victorin Herbarium (MT); NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 66 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Marie-Victorin Herbarium (MT); NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Giao Station; Tuyen Lam Lake; Dung Iar Rieng Station; Lam Ha District; Northeast, Phu Tho Prov., Thanh Son Distr., Xuan Son NP; Thanh Son Distr, Xuam Son NP.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northeast, Phu Tho Prov., Thanh Son Distr., Xuan Son NP, Ba vi Nat. park, Bavi distr; on the way to Thoung Temple from cos 400., Van Van District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections near logging camp [Fokienia (Pou Nhou)] on road through village; collections from logging camp and along stream., Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong Natl. Park, Cuc Phuong, prov. Ninh Binh, entre Bong et Cui, Lang Met, prov. Bac Giang, Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: far from Dong Hoi district, Phong Nha-ke Bang National Park, from toa ang to khe Sanh 10 km., Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory, SW slopes of Mang Chan ridge., Path from km 8 NW, Bach ma Notx. Park, Thua Thien-Hue Prov, Annam : Nui Bach Ma, station d'altitude près de Hué.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Hon Giao Station, Tuyen Lam Lake, Dung Iar Rieng Station, Lam Ha District, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 40 km to NE of Dalat City. Closed primary very wet broad-leaved forest along stream canyon on SW macroslope of Hon Giao mountain ridge., Kontum, Plateau de G1.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Carex cryptostachys Brongn. in Vietnam (66 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Carex cryptostachys (Carex cryptostachys). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/carex-carex-cryptostachys (truy cập 22/10/2026).






