Carex indica
Carex indica
Tên gọi khác: Carex (Carex indica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Carex indica L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Carex.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2712224
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 72 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Quang Binh, Tay Ninh, Nghe An, Thua Thien-Hue, Lang Son, Ninh Thuan, Tuyen Quang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Fanxiphan summit to 2798m en route to Cat Cat Village ; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP station.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Deeply degraded remnants of primary and secondary broadleaved evergreen wet forest with bamboo..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 2774m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|N.S. Khang|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|A. Averyanova.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 72 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Fanxiphan summit to 2798m en route to Cat Cat Village ; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP station.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Deeply degraded remnants of primary and secondary broadleaved evergreen wet forest with bamboo..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Fanxiphan summit to 2798m en route to Cat Cat Village , Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Deeply degraded remnants of primary and secondary broadleaved evergreen wet forest with bamboo., Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village., Lao Cai, Na Hang Distr., Xuan Tam municipality, near Ban Cai Village. Primary broad-leaved evergreen dry forest on very steep slopes of highly eroded remnant limestone ridge., Na Hang distr., Xuan Tam municipality, near Ban Cai village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to NEE., Indo- China. Hue and vicinity, INDO-CHINA, Hue and Vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Distr. Hieu Municipality. Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss., Prov. Kontum, pente N du Mt. Ngoc Linh, Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP station., Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Carex indica L. in Vietnam (72 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Carex indica (Carex indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/carex-carex-indica (truy cập 21/10/2026).






