Carex poilanei (Carex poilanei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Carex poilanei

Carex poilanei

Tên gọi khác: Carex (Carex poilanei)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Carex poilanei Raymond
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex poilanei Raymond (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Carex.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2722204

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Indo-China; annam; Nui Dai Ding, near Dak gley..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1350m – 1350m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1947 – 1947.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: s.coll..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Carex poilanei.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Giữ đất chống sạt lở bờ dốc, kè sông suối và ổn định thảm thực vật tại các vùng đất ngập nước tự nhiên
  • Lọc nước sinh học tự nhiên, hấp thụ dư lượng dinh dưỡng và kim loại nặng trong sinh cảnh đất ngập nước
  • Một số loài cung cấp nguyên liệu đan lát thủ công mỹ nghệ (chiếu cói, làn, giỏ) hoặc làm thức ăn cho gia súc
  • Góp phần bảo tồn hệ sinh thái bãi bồi, đất ngập nước và duy trì đa dạng sinh học bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Carex poilanei Raymond in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Carex poilanei (Carex poilanei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/carex-carex-poilanei (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cyperaceae

Xem tất cả 354 loài →
Cói (Cyperus malaccensis)

Cói

Cyperus malaccensis

Tên tiếng Việt: Cói Danh pháp khoa học: Cyperus malaccensis Chi (Genus): Cyperus | Họ (Family): Cyperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Cyperaceae
Fimbristylis dichotoma (Fimbristylis dichotoma)

Fimbristylis dichotoma

Loài Fimbristylis (Fimbristylis dichotoma) (danh pháp khoa học: Fimbristylis dichotoma) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầ

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Cỏ Gà (Fimbristylis quinquangularis)

Cỏ Gà

Fimbristylis quinquangularis

Loài Cỏ Gà (danh pháp khoa học: Fimbristylis quinquangularis) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được gh

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Hypolytrum nemorum (Hypolytrum nemorum)

Hypolytrum nemorum

Loài Hypolytrum (Hypolytrum nemorum) (danh pháp khoa học: Hypolytrum nemorum) thuộc chi Hypolytrum, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Schoenoplectiella mucronata (Schoenoplectiella mucronata)

Schoenoplectiella mucronata

Loài Schoenoplectiella (Schoenoplectiella mucronata) (danh pháp khoa học: Schoenoplectiella mucronata) thuộc chi Schoenoplectiella, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa d

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Abildgaardia ovata (Abildgaardia ovata)

Abildgaardia ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral Tên chấp nhận (Accepted Name): Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoschoenus aphyllus (Actinoschoenus aphyllus)

Actinoschoenus aphyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoscirpus grossus (Actinoscirpus grossus)

Actinoscirpus grossus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Cyperaceae