
Caryota urens
Caryota urens
Tên gọi khác: Caryota (Caryota urens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Caryota urens L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Caryota urens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Arecales → Họ Arecaceae → Chi Caryota.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2738914
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hậu Giang, Gia Lai, Đồng Nai, Tỉnh Khánh Hòa, Lang Son, Quang Binh, Da Nang, Nghe An.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Hữu, Châu Thành, Hậu Giang, Vietnam; Kon Kha Kinh National Park; UTM50_49P_0200_1300; Tà Lài, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Hon Ba Nature Reserve; Near Bac Son city. Secondary forest degraded forest on limestone hill, bordering a rice field.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1115m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jerry Kosanovich, Nguyen Q. D., 1665984680, Sophia Yudina, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., M. Jeanson.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Hữu, Châu Thành, Hậu Giang, Vietnam; Kon Kha Kinh National Park; UTM50_49P_0200_1300; Tà Lài, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Hon Ba Nature Reserve; Near Bac Son city. Secondary forest degraded forest on limestone hill, bordering a rice field.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Near Bac Son city. Secondary forest degraded forest on limestone hill, bordering a rice field, Hoa Binh Province.Mai Chau District, Van Mai Community, Thung Hon Mt, Phu Tho Province (富壽省). Xuan Son Community (春山公社). Du Village. Xuan Son Natl. Park (春山國家公園).Ten Mountain, Tonkin, Hanoi, Jardin botanique.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Phong Nha-Ke Bang National Park, road #20 to Lao., Ba Na-Nui Chua Nature Reserve, road to summit., Pu Huong Nature Reserve., Pu Mat National park, , road from Com Cuong to Thac Kem., Tourane, 100 km s of hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Kha Kinh National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phú Hữu, Châu Thành, Hậu Giang, Vietnam, Tà Lài, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Caryota urens L. in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Caryota urens (Caryota urens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/caryota-caryota-urens (truy cập 21/10/2026).






