Casearia velutina (Casearia velutina)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Casearia velutina

Casearia velutina

Tên gọi khác: Casearia (Casearia velutina)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia velutina Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia velutina Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Salicaceae → Chi Casearia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7531614

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Lao Cai, Thai Nguyen, An Giang Province, Hà Nôi, Phu Tho.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream.; 广宁至鸿茎途中; 山西三位山400米林业站; 广宁Hon gay (江乌茎)Cam pha途中; Tonkin, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village, Dam-ha; Flora of Indo-China. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village. Dam-ha, Tonkin..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 1995.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov, 中越考察队, W.T. Tsang, Tsang WT, Tsang, W.T., W.T.Tsang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream.; 广宁至鸿茎途中; 山西三位山400米林业站; 广宁Hon gay (江乌茎)Cam pha途中; Tonkin, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village, Dam-ha; Flora of Indo-China. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village. Dam-ha, Tonkin..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Indochina Tonkin Cha-pa, Tonkin. French IndoChina. Entre Thai-Nguyen el Phanekê, Provincia de Thai Nguyen., Tonkin: entre Thay Nguyen et Phan Mê, prov. Thai Nguyen., Tonkin. French IndoChina. Forêt. Phu Ho. Provin de la Phu Tho..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tu-Phap, dans les bois, An Giang Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Casearia velutina Blume in Vietnam (32 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Casearia velutina (Casearia velutina). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/casearia-casearia-velutina (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Salicaceae

Xem tất cả 55 loài →
Bennettiodendron cordatum (Bennettiodendron cordatum)

Bennettiodendron cordatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Bennettiodendron cordatum Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bennettiodendron cordatum Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Bennettiodendron leprosipes (Bennettiodendron leprosipes)

Bennettiodendron leprosipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia andamanica (Casearia andamanica)

Casearia andamanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia andamanica King Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia andamanica King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia annamensis (Casearia annamensis)

Casearia annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia flavovirens (Casearia flavovirens)

Casearia flavovirens

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia flavovirens Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia flavovirens Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia flexuosa (Casearia flexuosa)

Casearia flexuosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia flexuosa Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia flexuosa Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia fuliginosa (Casearia fuliginosa)

Casearia fuliginosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia fuliginosa (Blanco) Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia fuliginosa (Blanco) Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia glomerata (Casearia glomerata)

Casearia glomerata

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia glomerata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia glomerata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Salicaceae