Caulerpa chemnitzia (Caulerpa chemnitzia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Caulerpa chemnitzia

Caulerpa chemnitzia

Tên gọi khác: Caulerpa (Caulerpa chemnitzia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa chemnitzia (Esper) J.V.Lamour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa chemnitzia (Esper) J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Ulvophyceae → Bộ Bryopsidales → Họ Caulerpaceae → Chi Caulerpa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2643120

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tung Gau Lake, Cat Ba Island, Vietnam; Nhatrang.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: nglinh79, S.G.A. Draisma, E. Y. Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tung Gau Lake, Cat Ba Island, Vietnam; Nhatrang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tung Gau Lake, Cat Ba Island, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Caulerpa chemnitzia (Esper) J.V.Lamour. in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Caulerpa chemnitzia (Caulerpa chemnitzia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/caulerpa-caulerpa-chemnitzia (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Caulerpaceae

Xem tất cả 11 loài →
Caulerpa ambigua (Caulerpa ambigua)

Caulerpa ambigua

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa ambigua Okamura Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa ambigua Okamura (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Caulerpaceae
Caulerpa cupressoides (Caulerpa cupressoides)

Caulerpa cupressoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa cupressoides (H.West) C.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa cupressoides (H.West) C.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Caulerpaceae
Caulerpa fastigiata (Caulerpa fastigiata)

Caulerpa fastigiata

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa fastigiata Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa fastigiata Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Caulerpaceae
Caulerpa lentillifera (Caulerpa lentillifera)

Caulerpa lentillifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa lentillifera J.Ag. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa lentillifera J.Ag. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Caulerpaceae
Caulerpa macrophysa (Caulerpa macrophysa)

Caulerpa macrophysa

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa macrophysa (Sond. ex Kütz.) G.Murray Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa macrophysa (Sond. ex Kütz.) G.Murray (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Caulerpaceae
Caulerpa racemosa (Caulerpa racemosa)

Caulerpa racemosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa racemosa (Forssk.) J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa racemosa (Forssk.) J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Caulerpaceae
Caulerpa serrulata (Caulerpa serrulata)

Caulerpa serrulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa serrulata (Forssk.) J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa serrulata (Forssk.) J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Caulerpaceae
Caulerpa taxifolia (Caulerpa taxifolia)

Caulerpa taxifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa taxifolia (M.Vahl) C.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa taxifolia (M.Vahl) C.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Caulerpaceae