Causonis ciliifera (Causonis ciliifera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Causonis ciliifera

Causonis ciliifera

Tên gọi khác: Causonis (Causonis ciliifera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Causonis ciliifera (Merr.) G.Parmar & L.M.Lu
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Causonis ciliifera (Merr.) G.Parmar & L.M.Lu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Vitales → Họ Vitaceae → Chi Causonis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11827115

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cabane forestière à l'Ouest de Cana (Sud-Annam); Annam : Ca-na, province de Phanrang; Annam, prov. Phanrang, Ca-na; [data not captured].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 450m – 800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 1925.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Evrard, F., Poilane, E., [data not captured].

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cabane forestière à l'Ouest de Cana (Sud-Annam); Annam : Ca-na, province de Phanrang; Annam, prov. Phanrang, Ca-na; [data not captured].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Causonis ciliifera (Merr.) G.Parmar & L.M.Lu in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Harvard University Herbaria: All Records

    Mẫu vật lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Causonis ciliifera (Causonis ciliifera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/causonis-causonis-ciliifera (truy cập 21/10/2026).

Cây chè dây (Ampelopsis cantoniensis)

Cây chè dây

Ampelopsis cantoniensis

Tên tiếng Việt: Cây chè dây Danh pháp khoa học: Ampelopsis cantoniensis Chi (Genus): Nekemias | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Nho (Vitis vinifera)

Nho

Vitis vinifera

Tên tiếng Việt: Nho Danh pháp khoa học: Vitis vinifera Chi (Genus): Vitis | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Nho (Vitis

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Nho xanh (Vitis vinifera cultivars)

Nho xanh

Vitis vinifera cultivars

Tên tiếng Việt: Nho xanh Danh pháp khoa học: Vitis vinifera cultivars Chi (Genus): Vitis | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Ampelocissus arachnoidea (Ampelocissus arachnoidea)

Ampelocissus arachnoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus arachnoidea (Hassk.) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus arachnoidea (Hassk.) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus banaensis (Ampelocissus banaensis)

Ampelocissus banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus banaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus banaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus barbata (Ampelocissus barbata)

Ampelocissus barbata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus barbata (Wall.) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus barbata (Wall.) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus harmandii (Ampelocissus harmandii)

Ampelocissus harmandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus harmandii Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus harmandii Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus humulifolia (Ampelocissus humulifolia)

Ampelocissus humulifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus humulifolia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus humulifolia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Vitaceae