Cáy Ngen (Cycas chevalieri)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cáy Ngen

Cycas chevalieri

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas chevalieri Leandri
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas chevalieri Leandri (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Cycadopsida → Bộ Cycadales → Họ Cycadaceae → Chi Cycas.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2683281

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Quang Binh, Ha Tinh, Hà Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline gray limestone.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Western slope, broadleaf evergreen forest.; Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams.; Rao An locality, Son Kim municipality..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 225m – 1025m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2007.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh, T. H. Nguyên|V.V. Can, K. D. Hill, Hill KD; Lôc PK.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline gray limestone.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Western slope, broadleaf evergreen forest.; Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams.; Rao An locality, Son Kim municipality..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nghe An, Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline gray limestone., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Western slope, broadleaf evergreen forest., Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cycas chevalieri Leandri in Vietnam (19 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cáy Ngen (Cycas chevalieri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cay-ngen (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cycadaceae

Xem tất cả 20 loài →
Vạn tuế (Cycas revoluta)

Vạn tuế

Cycas revoluta

Tên tiếng Việt: Vạn tuế Danh pháp khoa học: Cycas revoluta Chi (Genus): Cycas | Họ (Family): Cycadaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây lá cứng Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhật Bản Vạn

Trung bình 180 ngày Cycadaceae
Cycas balansae (Cycas balansae)

Cycas balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas balansae Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas balansae Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas bifida (Cycas bifida)

Cycas bifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas bifida (Dyer) K.D.Hill Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas bifida (Dyer) K.D.Hill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas brachycantha (Cycas brachycantha)

Cycas brachycantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas brachycantha K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas brachycantha K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas circinalis (Cycas circinalis)

Cycas circinalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas circinalis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas circinalis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas collina (Cycas collina)

Cycas collina

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas collina K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas collina K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas dolichophylla (Cycas dolichophylla)

Cycas dolichophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas dolichophylla K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas dolichophylla K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
cáy-xuong-te (Cycas elongata)

cáy-xuong-te

Cycas elongata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas elongata (Leandri) D.Yue Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas elongata (Leandri) D.Yue Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Cycadaceae