
Cây Xuang Ca
Tabernaemontana corymbosa
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana corymbosa Roxb. ex Wall.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana corymbosa Roxb. ex Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Tabernaemontana.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8172343
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Ninh Binh, Vinh Phuc, Ha Giang, 东京, Hà Nội, An Giang Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park. Road between Sa Pa and Ban Khoang ~15 km NW of Sa Pa. Trail along the stream.; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang).; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy.; Bac Binh, Montagne ''Savon''. Prov.: Lam Dong..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 275m – 1620m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Harder, Daniel Kenneth, Du, N V, Hieu, Nguyen Quang, Lôc, Phan Kê, Khanh, N T & Quy, N P, Daniel K. Harder|et al., Tirvengadum DD; Truong Quang Tam, Tu,V.N..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park. Road between Sa Pa and Ban Khoang ~15 km NW of Sa Pa. Trail along the stream.; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang).; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy.; Bac Binh, Montagne ''Savon''. Prov.: Lam Dong..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park. Road between Sa Pa and Ban Khoang ~15 km NW of Sa Pa. Trail along the stream., Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang)., Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road., Vinh Phuc, Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bac Binh, Montagne ''Savon''. Prov.: Lam Dong., Montagne de Lang Biang. Prov.: Lam Dong., Liangbian, Lam Dong..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Mont Bavi.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tabernaemontana corymbosa Roxb. ex Wall. in Vietnam (39 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cây Xuang Ca (Tabernaemontana corymbosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cay-xuang-ca (truy cập 21/10/2026).







