Celastrus glaucophyllus (Celastrus glaucophyllus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Celastrus glaucophyllus

Celastrus glaucophyllus

Tên gọi khác: Celastrus (Celastrus glaucophyllus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus glaucophyllus Rehder & Wilson
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus glaucophyllus Rehder & Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Celastrales → Họ Celastraceae → Chi Celastrus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7265722

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: L'Indo-Chine. Chapa. Tonkin.; Tonkin, Chapa.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1700m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 1936.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: A. Petelot, P. A. Pételot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: L'Indo-Chine. Chapa. Tonkin.; Tonkin, Chapa.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Celastrus glaucophyllus Rehder & Wilson in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Celastrus glaucophyllus (Celastrus glaucophyllus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/celastrus-celastrus-glaucophyllus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Celastraceae

Xem tất cả 99 loài →
Arnicratea cambodiana (Arnicratea cambodiana)

Arnicratea cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Arnicratea grahamii (Arnicratea grahamii)

Arnicratea grahamii

Danh pháp khoa học chuẩn: Arnicratea grahamii (Wight) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Arnicratea grahamii (Wight) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus gemmatus (Celastrus gemmatus)

Celastrus gemmatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus gemmatus Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus gemmatus Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus hindsii (Celastrus hindsii)

Celastrus hindsii

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hindsii Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hindsii Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus hirsutus (Celastrus hirsutus)

Celastrus hirsutus

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hirsutus Comber Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hirsutus Comber (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus hookeri (Celastrus hookeri)

Celastrus hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hookeri Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hookeri Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus monospermoides (Celastrus monospermoides)

Celastrus monospermoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus monospermoides Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus monospermoides Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus monospermus (Celastrus monospermus)

Celastrus monospermus

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus monospermus Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus monospermus Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Celastraceae