
Centratherum punctatum
Centratherum punctatum
Tên gọi khác: Centratherum (Centratherum punctatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Centratherum punctatum Cass.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Centratherum punctatum Cass. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Centratherum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3090864
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Đồng Nai, Bến Tre, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam, Quang Nam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; CCCJ+59H, Ấp 1, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Вьетнам; Châu Thành, Bến Tre, Vietnam; tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Вьетнам; Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng, Вьетнам.
- Độ cao phân bố ghi nhận: -34m – 897m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2009 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tom Kirschey, Lee Harrison, Katerina Kashirina, Aleksandr_Levon, Al Losk (Lifebra), Vadim Prokhorov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; CCCJ+59H, Ấp 1, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Вьетнам; Châu Thành, Bến Tre, Vietnam; tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Вьетнам; Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng, Вьетнам.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Đồng Hới, Quảng Bình, Vietnam, Huế, VN-TT, VN, thôn 5, Quế Lâm, Nông Sơn, Quảng Nam, Vietnam, Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Вьетнам, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng, Вьетнам, Khu du lịch Thác Đamb'ri, Thôn 14 Lý Thái Tổ, Đam Bri, Bảo Lộc, Lâm Đồng, Việt Nam, Phường 3, Dalat, Lâm Đồng, 베트남, Xuân Thọ, Dalat, Lâm Đồng, 베트남.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: CCCJ+59H, Ấp 1, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam, Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Вьетнам, Châu Thành, Bến Tre, Vietnam, Tân Phú, VN-DN, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Centratherum punctatum Cass. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Centratherum punctatum (Centratherum punctatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/centratherum-centratherum-punctatum (truy cập 21/10/2026).







