
Cephalomanes javanicum
Cephalomanes javanicum
Tên gọi khác: Cephalomanes (Cephalomanes javanicum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Hymenophyllales → Họ Hymenophyllaceae → Chi Cephalomanes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8084732
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Quang Nam, Quang Binh, Thua Thien-Hue.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border, about 6 km to N of Cha Lo border station.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 125m – 1300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ivan Kroupsky, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, 武素功,向建英等.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border, about 6 km to N of Cha Lo border station.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border, about 6 km to N of Cha Lo border station., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Thua Thien-Hue, Quang Binh Prov.Bo Trach distr Hung Trach mun top of U Bo pass ca E and km 50 of the west branch of Ho Chi Minh road Phong Nha-Ke Bang National Park shaly area.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам, Quang Binh Prov.Bo Trach distr Hung Trach mun top of U Bo pass ca E and km 50 of the west branch of Ho Chi Minh road Phong Nha-Ke Bang National Park shaly area.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cephalomanes javanicum (Cephalomanes javanicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cephalomanes-cephalomanes-javanicum (truy cập 21/10/2026).





