Ceratodictyon spongiosum (Ceratodictyon spongiosum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ceratodictyon spongiosum

Ceratodictyon spongiosum

Tên gọi khác: Ceratodictyon (Ceratodictyon spongiosum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratodictyon spongiosum Zanardini
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratodictyon spongiosum Zanardini (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Rhodymeniales → Họ Lomentariaceae → Chi Ceratodictyon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2663485

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side; Nha Trang; cove below villas at Institut Oceanographique; Nhatrang; Nha Trang; institut oceanographique de Nha Trang.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fisher, J.R. Nguyen, X.V., Fisher, J.R.; Nguyen, X.V., Doty, M.S., E. Y. Dawson, Dawson, E.Y., E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side; Nha Trang; cove below villas at Institut Oceanographique; Nhatrang; Nha Trang; institut oceanographique de Nha Trang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nha Trang; cove below villas at Institut Oceanographique, Nha Trang, institut oceanographique de Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ceratodictyon spongiosum Zanardini in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Herbarium Pacificum Algae Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ceratodictyon spongiosum (Ceratodictyon spongiosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ceratodictyon-ceratodictyon-spongiosum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Lomentariaceae

Ceratodictyon intricatum (Ceratodictyon intricatum)

Ceratodictyon intricatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratodictyon intricatum (C.Agardh) R.E.Norris Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratodictyon intricatum (C.Agardh) R.E.Norris (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Lomentariaceae
Lomentaria hakodatensis (Lomentaria hakodatensis)

Lomentaria hakodatensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomentaria hakodatensis Yendo Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomentaria hakodatensis Yendo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Lomentariaceae