Ceratostylis himalaica
Ceratostylis himalaica
Tên gọi khác: Ceratostylis (Ceratostylis himalaica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratostylis himalaica Hook.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratostylis himalaica Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Ceratostylis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2835893
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Nghe An, Lai Chau, Ha Giang, Hoa Binh, Lao Cai, Son La, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border, about 6 km to N of Cha Lo border station.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Vietnam, Ha Giang Prov., Bac Me dist., Phieng Luong Municipality, c. 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality Headquarter..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 423m – 1450m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Averyanova AL, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border, about 6 km to N of Cha Lo border station.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Vietnam, Ha Giang Prov., Bac Me dist., Phieng Luong Municipality, c. 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality Headquarter..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village., Lai Chau, Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Vietnam, Ha Giang Prov., Bac Me dist., Phieng Luong Municipality, c. 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality Headquarter., Bac Me Distr. Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong Village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Sin Suoi Ho village at right side of Mien River, about 1 km to the N..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border, about 6 km to N of Cha Lo border station., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ceratostylis himalaica Hook.f. in Vietnam (29 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ceratostylis himalaica (Ceratostylis himalaica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ceratostylis-ceratostylis-himalaica (truy cập 22/10/2026).







