Chaetocarpus castanocarpus (Chaetocarpus castanocarpus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Chaetocarpus castanocarpus

Chaetocarpus castanocarpus

Tên gọi khác: Chaetocarpus (Chaetocarpus castanocarpus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetocarpus castanocarpus (Roxb.) Thwaites
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetocarpus castanocarpus (Roxb.) Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Peraceae → Chi Chaetocarpus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5615299

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: 义安, An Giang, Kien Giang, Quang Ninh, Tay Ninh, Thanh hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road; Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park.; 义安省 Vinh 至火户?途中; Tam Dao 三岛至永安?途中; Tam-Dao 三岛至永安vinp yln途中(林场).
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 111m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Kuznetsov A. N.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D., Kuznetsov AN; Nuraliev MS; Sokoloff DD, 中越考察队, Poilane E, A. Petelot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road; Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park.; 义安省 Vinh 至火户?途中; Tam Dao 三岛至永安?途中; Tam-Dao 三岛至永安vinp yln途中(林场).
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao 三岛至永安?途中, Tam Dao 三岛至永安vinp yen途中(林场), Quang Ninh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam., Dinh huong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road, Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park., Tonkin. Route to Santay a Hung Hoa, Cochinchine; Phuquoc prov. de Hatien. Route de Cay Dua a Duong-Dong, Cochinchine: Hatien prov. Chaudoc, Cay so Khi. Phu Quoc.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Chaetocarpus castanocarpus (Roxb.) Thwaites in Vietnam (48 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Chaetocarpus castanocarpus (Chaetocarpus castanocarpus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chaetocarpus-chaetocarpus-castanocarpus (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Peraceae

Chaetocarpus castanicarpus (Chaetocarpus castanicarpus)

Chaetocarpus castanicarpus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetocarpus castanicarpus (Roxb.) Thwaites Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetocarpus castanicarpus (Roxb.) Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Peraceae