Chara fibrosa (Chara fibrosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Chara fibrosa

Chara fibrosa

Tên gọi khác: Chara (Chara fibrosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Chara fibrosa C.Agardh ex Bruzelius
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Chara fibrosa C.Agardh ex Bruzelius (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Charophyta → Lớp Charophyceae → Bộ Charales → Họ Characeae → Chi Chara.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5270727

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khnah Province, Ho Chi Minh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Pond just north of cau da; Pl. du Tonkin. Onombi, dans les mares à eau un peu saumatie.; No locality information available.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1864 – 1953.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Y. Dawson, Balansa B, E. Lefèvre.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Pond just north of cau da; Pl. du Tonkin. Onombi, dans les mares à eau un peu saumatie.; No locality information available.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: No locality information available.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Chara fibrosa C.Agardh ex Bruzelius in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Chara fibrosa (Chara fibrosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chara-chara-fibrosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Characeae

Chara australis (Chara australis)

Chara australis

Danh pháp khoa học chuẩn: Chara australis R.Br., 1810 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chara australis R.Br., 1810 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Characeae
Nitella acuminata (Nitella acuminata)

Nitella acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nitella acuminata A.Braun ex Wallman Tên chấp nhận (Accepted Name): Nitella acuminata A.Braun ex Wallman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Characeae
Nitella oligospira (Nitella oligospira)

Nitella oligospira

Danh pháp khoa học chuẩn: Nitella oligospira A.Braun Tên chấp nhận (Accepted Name): Nitella oligospira A.Braun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Characeae
Nitella pseudoflabellata (Nitella pseudoflabellata)

Nitella pseudoflabellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nitella pseudoflabellata A.Braun Tên chấp nhận (Accepted Name): Nitella pseudoflabellata A.Braun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Characeae
Nitella subglomerata (Nitella subglomerata)

Nitella subglomerata

Danh pháp khoa học chuẩn: Nitella subglomerata A.Braun Tên chấp nhận (Accepted Name): Nitella subglomerata A.Braun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Characeae