
Chionanthus ramiflorus
Chionanthus ramiflorus
Tên gọi khác: Chionanthus (Chionanthus ramiflorus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Chionanthus ramiflorus Roxb.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionanthus ramiflorus Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Oleaceae → Chi Chionanthus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7326156
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 46 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Ha Tinh, 宁平, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Quảng Trị, Ninh Thuận, Kiên Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sapa District, Sin Chai locality. Near Ranger Station at 1950 m.; Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams.; Ha Tinh; Huong Son District, from Ngam Theo to Rao An village.; Prov. Kom Tum, District Dak Gley; 宁平省菊芳; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 1850m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, T. H. Nguyên|V.V. Can, Hiep, N.T.; Can, V.V., Averyanov, L.|Ban, N.T., Budantzev A., Budantzev L., Hiep N.T., Huyen D.D., Loc P.K., Yakovlev G., 中越考察队, Tsang, W.T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 46 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sapa District, Sin Chai locality. Near Ranger Station at 1950 m.; Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams.; Ha Tinh; Huong Son District, from Ngam Theo to Rao An village.; Prov. Kom Tum, District Dak Gley; 宁平省菊芳; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sapa District, Sin Chai locality. Near Ranger Station at 1950 m., Mont-Bari, vers 700 mètres d'altitude.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams., Ha Tinh; Huong Son District, from Ngam Theo to Rao An village., Annam : Trai ca prov. Phan rang 400m alt ., Annam : Dent du tigre pr: Quang Tri. 900 a 1000 m, Annam : Dent du Tigre prov. de Quang tri 1000 m d'altitude, Annam : presqu'ile de Nui han heo pr : Nhatrang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam Mérid. : massif de Braïan près de Djiring prov. du Haut Donaï 1400 m. d' altitude ..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine : Phu Quôc pr. de Hatiên. Route da Cây Dua a Duong Dong près de Cây Dua (plantation Jourdan).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Chionanthus ramiflorus Roxb. in Vietnam (46 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Chionanthus ramiflorus (Chionanthus ramiflorus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chionanthus-chionanthus-ramiflorus (truy cập 21/10/2026).



