Chionanthus thorelii
Chionanthus thorelii
Tên gọi khác: Chionanthus (Chionanthus thorelii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Chionanthus thorelii (Gagnep.) P.S.Green
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionanthus thorelii (Gagnep.) P.S.Green (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Oleaceae → Chi Chionanthus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3684137
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Kon Tum, Thừa Thiên - Huế, Lâm Đồng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat village to peak at km 19-18, along ricky river bank. Site No: HB0008.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19-18.; Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village.; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest.; Kon Tum; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry; Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village Dam-ha.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 330m – 6500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2004.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. D. Soejarto & T. N. Ninh, Soejarto DD; Ninh TN, Djaja D. Soejarto|Tran Ninh, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc, Harder, D.K.; Lôc, P.K., Tsang, W.T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat village to peak at km 19-18, along ricky river bank. Site No: HB0008.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19-18.; Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village.; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest.; Kon Tum; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry; Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village Dam-ha.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat village to peak at km 19-18, along ricky river bank. Site No: HB0008., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19-18., Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village., Annam : Nui Bach Ma station d'altitude près de Huê, Annam : Nui (=Mt) Bach Ma, station d'altitude près de Huê, Annam, Nui Bach Ma, un peu au Sud de Huê.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest., Kon Tum; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry; Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m, Annam Mérid.: col de Braïan Pn. Sapoum près Station agricole de Blao , pr: Haut Donaï, 1000-1100m alt ., Annam: Pn. Sapoum près St. agricole de Blao pro: du Haut Donaï 1000 a 1100 M alt, Annam : Tai Tia concession Farant 7 Kil. au Sud de Dalat pr: du Haut Donaï 1500 M alt ..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Chionanthus thorelii (Gagnep.) P.S.Green in Vietnam (58 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Chionanthus thorelii (Chionanthus thorelii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chionanthus-chionanthus-thorelii (truy cập 21/10/2026).



